Danh mục các công trình công bố trên các tạp chí năm 2017

Danh mục các công trình công bố trên các tạp chí năm 2017
2017
  1. Nguyễn Thúy Điệp, Hoàng Hoa Long, Khuất Hữu Trung (2017). Xác định, thiết kế mồi nhận biết candidate gen xa5 ở một số giống lúa bản địa của việt nam và ứng dụng trong lai tạo giống. Tạp chí Nông nghiệp & Phát triển nông thôn số 1. 2017. tr. 30-35.
  2. Khuất Hữu Trung, Kiều Thị Dung, Lưu Cảnh Trung, Nguyễn Huy Hoàng, Hồ Trung Lương (2017). Đánh giá đa dạng di truyền các loài quế Thanh Hóa bằng chỉ thị RAPD. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Tập 13 số 2, tháng 2/2017 tr. 39-44.
  3. Lưu Thúy Hòa, Khuất Hữu Trung, Trần Đăng Khánh, Trần Văn Ơn (2017). Nghiên cứu đa dạng di truyền cây hoàng liên ô rô trong chi Mahonia nutt. bằng chỉ thị RAPD. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 4/2017, tr 23-28.
  4. TrầnThị Thúy, Nguyễn Thúy Điệp, Nguyễn Trường Khoa, Nguyễn Phương Đoài, Kiều Thị Dung, Nguyễn Thịu Ly, Nguyễn Thị Trang, Trần Đăng Khánh, Khuất Hữu Trung. Thiết kế mồi nhận biết gen ứng viên (Candidate gên) kháng đạo ôn Pik-p ở một số giống lúa địa phương của Việt Nam và ứng dụng trong lại tạo giống. Tạp chí Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 4/2017, tr 3-8.
  5. Nguyễn Văn Đồng, Nguyễn Anh Vũ, Lê Thị Mai Hương, Nguyễn Trung Anh. Nghiên cứu chuyển gen GmNAC004 vào giống đậu tương DT22 thông qua vi khuẩn Agrobacterium. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 3/2017, tr 13-16.
  6. Đồng Thị Kim Cúc, Lê Thanh Nhuận, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Phan Thanh Phương, Phạm Thị Mai, Nguyễn văn Quang, Nguyễn Vân Anh, Đinh Thế Anh, Phạm Thị Lý Thu. Mô tả, định danh và dược tính của nguồn gen Sâm Nam Núi Dành phân bố trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 3/2017, tr 54-58
  7. Phạm Thị Hằng, Trịnh Thị Mỹ Hạnh, Phạm Văn Tuân, Đặng Trọng Lương. Kết quả đánh giá sinh trưởng phát triển bộ giống lúa Japonica chịu lạnh tại huyện Quế Phong, Nghệ An. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 3/2017, tr 27-31.
  8. Cao Lệ Quyên, Phạm Thu Hằng, Phạm Xuân Hội. Xác định số lượng bản copy và thể đồng hợp tử ở cây lúa chuyển gen OsNAC1 bằng kỹ thuật PCR định lượng thời gian thực. Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 5/2017, tr 83-87
  9. Nguyễn Thị Hồng, Võ Thị Minh Tuyển, Yoshikazu Tanaka, Lê Huy Hàm. Phát hiện một số đột biến điểm trên vùng mã hóa của gen BGIOSGA024502 (ghd7) ở dòng lúa đột biến bằng chùm ion. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 3/2017, tr 17-21.
  10. Chu Đức Hà, Võ Thị Minh Tuyển, Vũ Thị Thu Hiền. Nghiên cứu tính trạng sức sống cây con và biểu hiện gen liên quan đến khả năng chịu ngập của cây lúa ở giai đoạn nảy mầm. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 3/2017, tr 8-12.
  11. Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Thị Lan Hoa, Nguyễn Thị Thanh Thủy. Nghiên cứu nhận dạng phân tử một số nguồn gen vải địa phương bằng chỉ thị ScoT. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 4/2017, tr 14-16.
  12. Chu Đức Hà, Nguyễn Thu Trang, Đoàn Thị Hải Dương, Vũ Thị Thu Hiền, Nguyễn Văn Giang, Phạm Thị Lý Thu, Lê Tiến Dũng. Phân tích in silico họ gen mã hóa yếu tố phiên mã nuclear factor - yb trên cam ngọt (citrus sinensis). Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 3/2017, tr 22-26
  13. Trịnh Thị Thanh  Hương, Nguyễn Thị Hạnh, Phạm Thị Tươi, Nguyễn Thị Ngọc Huệ, Đỗ Năng Vịnh. Ảnh hưởng của mật độ trồng và mức phân bón đến sinh trưởng, phát triển và hệ số nhân giống cây  khoai môn Bắc Kạn nuôi cây mô. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 4/2017, tr 40-47
  14. Doãn Thị Hương Giang, Lưu Minh Cúc, Lê Huy Hàm. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp MABC trong chọn tạo giống lúa chịu ngập AS996. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 3/2017, tr 3-7
  15. T.T.Hường, V.A.Thu, N.A.Vũ, N.V.Đồng (2017). Kết quả tạo mô sẹo phôi hóa của giống sắn KM140. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn - chuyên đề giống cây trồng vật nuôi. Tập 2 tháng 12-2017.
  16. Hoàng Thị Giang, Nguyễn Thị Huế, Trương Thị Minh Huệ, Vũ Anh Tuấn, Hà Thị Thúy, Đỗ Năng Vịnh (2016). Nghiên cứu khả năng tái sinh in vitro từ nốt lá mầm của một số giống đậu dải (Vigna unguiculata L.). Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam, số 7: 56-61.
  17. Nguyễn Thị Nhài, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Lê Hùng Lĩnh. Sàng lọc chỉ thị phân tử liên kết gen quy định mùi thơm fgr để ứng dụng trong chọn tạo giống lúa thơm tại Việt nam. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 4/2017, tr 9-13.
  18. Đinh Xuân Tú, Chu Đức Hòa, Trịnh Văn Mỵ, Lê Húng Lĩnh. Phát triển quần thể khoai tây kháng bệnh mốc sương ở Việt Nam bằng phươn gphaps chọn giống phân tử. Tạp chí Tạp chí khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam số 4/2017, tr 17-22.
  19. Lê Hùng Lĩnh, Đinh Xuân Tú. Nghiên cứu quá trình phát sinh phôi soma từ mô củ cây sâm vũ diệp (Panax bipinnatifidus Seem.). Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam
  20. Lê Hùng Lĩnh, Đinh Xuân Tú. Nghiên cứu quá trình tạo phôi vô tính từ mô sẹo trong nuôi cấy in vitro sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var.fuscidiscus).  Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam
  21. Phạm Thị Hồng Hạnh, Đinh Xuân Tú, Lê Hùng Lĩnh. Phân tích đa dạng di truyền và cấu trúc quần thể lan kiếm Cymbidium sinense Hoàng Vũ. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn .
  22. Phạm Thị Hồng Hạnh, Lê Hùng Lĩnh, Đặng Văn Đông, Đào Thị Thanh Huyền, Đào Thanh Vân, Đinh Xuân Tú. Nghiên cứu đa dạng di truyền một số dòng/giống hoa địa lan kiếm (Cymbidium sinense) bằng chỉ thị phân tử SSR và ISSR.  Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  23. Lê Hùng Lĩnh, Chu Đức Hà, Đào Văn Khởi, Phạm Thị Lý Thu. Tích hợp gen/QTL trong cải tiến giống lúa ứng phó biến đổi khí hậu bằng phương pháp chọn giống nhờ chỉ thị phân tử kết hợp lai trở lại.  Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
  24. Nguyễn Bá Ngọc, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Thị Nhài, Đào Văn Khởi, Nguyễn Hữu Hỷ, Trịnh Huy Đang, Lê Hùng Lĩnh, Nguyễn Thị Minh Nguyệt. Xác định gen kháng bệnh bạc lá Xa21 và đánh giá kiểu hình tính kháng của các dòng lúa Bắc Thơm kháng bạc lá. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  25. Nguyễn Văn Giang, Nguyễn Thị Thu, Chu Đức Hà. Nghiên cứu đặc điểm sinh học của chủng xạ khuẩn VS18 đối kháng với nấm Corynespora cassiicola. Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam.
  26. Doãn Thị Hương Giang, Lưu Minh Cúc. Đánh giá đặc tính nông sinh học và năng suất của một số dòng/giống lúa chịu ngập, mặn tại Bạc Liêu. Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. Số 8 (81). Tr. 16-20.
  27. Lưu Minh Cúc, Khúc Duy Hà. Đánh giá tính kháng sâu bệnh của giống lúa KR1. Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. Số 9 (82). Tr. 26-31.
  28. Lưu Minh Cúc. Thẩm định một số phương pháp tách chiết ADN cho phát hiện biến đổi gen. Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. Số 9 (82). Tr. 66-71.
  29. Lưu Thị Ngọc Huyền, Lưu Minh Cúc . Kết quả khảo nghiệm sản xuất giống lúa kháng rầy nâu KR1. Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. Số 10 (83). Tr. 47-53.
  30. Lưu Thị Ngọc Huyền, Lưu Minh Cúc. Kết quả đánh giá,  khảo nghiệm giống lúa DMV58. Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. Số 10 (83). Tr. 42-47.
  31. Lưu Minh Cúc. Đánh giá giới hạn phát hiện, giới hạn định lượng của các phương pháp định tính, định lượng biến đổi gen. Tạp chí Khoa học công nghệ nông nghiệp Việt Nam. Số 10 (83). Tr. 37-42.
  32. Lê Huy Hàm, Lưu Minh Cúc. Một số vấn đề về hiện trạng và xu hướng của Công nghệ sinh học- cây trồng biến đổi gen. Tạp chí Khoa học Công nghệ - Sở khoa học và Công nghệ tỉnh Hải Dương. Số 4 (8-2017). Tr. 15-16.
  33. Lê Đức Thảo, Phạm Thị Mai (2017). Ứng dụng công nghệ bức xạ trong chọn tạo giống cây trồng nông nghiệp. Tạp chí khoa học và công nghệ Việt Nam, số 2 năm 2017.
  34. Lê Đức Thảo, Nguyễn Văn Mạnh (2017). Kết quả đánh giá một số dòng đậu tương đột biến triển vọng từ giống DT96 bằng xử lý chiếu xạ tia gamma (Co60). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tháng 6, năm 2017.
  35. Lê Đức Thảo, Nguyễn Văn Mạnh (2017). Nghiên cứu cải tiến giống đậu tương ĐT26 bằng xử lý chiếu xạ tia gamma trên hạt khô. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tháng 6, năm 2017.
  36. (2017). Sự biến đổi thành phần hóa học tinh dầu cây riền bản địa Bắc Kạn (Alpinia coriandriodora) trong quá trình nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy in vitro. Kỷ yếu “Hội nghị hóa hữu cơ toàn quốc lần thứ VIII” 5e34- 55, 2017, 212-216.Tạp chí Hóa học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
  37.  (2017). Kết quả nghiên cứu đánh giá sinh trưởng và phát triển bộ giống lúa Japonica chịu lạnh tại huyện Quế Phong, Nghệ An. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam.
  38.  KHUAT, Huu Trung et al. Designing functional markers to identify the candidate gene SRWD2 involved in salt tolerances of Vietnamese rice landraces. Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering, [S.l.], v. 59, n. 1, p. 32-35, mar. 2017. ISSN 2525-2461. Available at: <http://vietnamscience.vn/index.php/VJSTE/article/view/23>. Date accessed: 18 may 2019.
  39. Trần Thị Thúy và cs. (2017). Thiết kế mồi nhận biết gen ứng viên (candidate gene) kháng đạo ôn Pik-p ở một số giống lúa địa phương của Việt Nam và ứng dụng trong lai tạo giống. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 04/2017.